XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丈 đọc là zhàng, nghĩa là đơn vị đo chiều dài, bằng mười thước Trung Quốc (3,3 m); đo lường. Thuộc bộ Nhất 一. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丈

[zhàng]

đơn vị đo chiều dài, bằng mười thước Trung Quốc (3,3 m); đo lường; chồng

丈夫今晚要加班,不能回家吃饭。

zhàng fu jīn wǎn yào jiā bān, bù néng huí jiā chī fàn.

Chồng tối nay phải tăng ca, không về nhà ăn được.

我和丈夫打算周末去旅游。

wǒ hé zhàng fu dǎ suàn zhōu mò qù lǚ yóu.

Tôi và chồng dự định cuối tuần đi du lịch.

收到丈夫送的花,她觉得非常浪漫。

shōu dào zhàng fu sòng de huā, tā jué de fēi cháng làng màn.

Nhận được hoa chồng tặng, cô ấy cảm thấy rất lãng mạn.

Hỏi đáp về chữ 丈

丈 nghĩa là gì?

丈 (zhàng) nghĩa là đơn vị đo chiều dài, bằng mười thước Trung Quốc (3,3 m); đo lường.

Cách viết chữ 丈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丈 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 丈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丈夫 (zhàng fu) – chồng; 万丈 (wàn zhàng) – nghĩa đen mười ngàn trượng; 丈人 (zhàng rén) – bố vợ (cha vợ); 丈母 (zhàng mǔ) – mẹ vợ; 丈量 (zhàng liáng) – đo lường; 公丈 (gōng zhàng) – đê-ca-mét.