丈人
[zhàng rén] [丈 NHÂN]
bố vợ (cha vợ); ông già
丈人 đọc là zhàng rén, nghĩa là bố vợ (cha vợ); ông già. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàng rén] [丈 NHÂN]
bố vợ (cha vợ); ông già
丈人 (zhàng rén) nghĩa là bố vợ (cha vợ); ông già.
Viết lần lượt từng chữ 丈, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 叔丈人 (shū zhàng rén) – cậu hoặc chú của vợ; 老丈人 (lǎo zhàng ren) – (thông tục) bố vợ (cha của vợ).