丈母 đọc là zhàng mǔ, nghĩa là mẹ vợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 丈母
丈母 nghĩa là gì?
丈母 (zhàng mǔ) nghĩa là mẹ vợ.
Cách viết 丈母 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 丈, 母 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 丈母?
Thường gặp: 丈母娘 (zhàng mǔ niáng) – mẹ vợ; 叔丈母 (shū zhàng mǔ) – mợ hoặc thím của vợ.