XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下功夫 đọc là xià gōng fu, nghĩa là bỏ công sức; dồn tâm sức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

下功夫

[xià gōng fu] [下 功 夫]

bỏ công sức; dồn tâm sức

花时间或精力做某事

要想在高端学术论坛上脱颖而出,必须在专业文献研究和论据推演上下功夫。

yào xiǎng zài gāo duān xué shù lùn tán shàng tuō yǐng ér chū, bì xū zài zhuān yè wén xiàn yán jiū hé lùn jù tuī yǎn shàng xià gōng fū.

Muốn nổi bật tại diễn đàn học thuật cấp cao, người nghiên cứu nhất định phải bỏ công sức vào tài liệu chuyên ngành và suy luận luận cứ.

可以在灯光和音乐上下功夫,不过不能丢了根本。

kě yǐ zài dēng guāng hé yīn yuè shàng xià gōng fū, bú guò bù néng diū le gēn běn.

Có thể đầu tư vào ánh sáng và âm nhạc, nhưng không được đánh mất cái gốc.

Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ

Hỏi đáp về từ 下功夫

下功夫 nghĩa là gì?

下功夫 (xià gōng fu) nghĩa là bỏ công sức; dồn tâm sức. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 下功夫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 功, 夫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.