XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用心 đọc là yòng xīn, nghĩa là chuyên tâm; để tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

用心

[yòng xīn] [用 心]

chuyên tâm; để tâm; chăm chú

集中精力;专心认真。

只要你用心去钻研,再复杂的业务也能迅速掌握。

zhǐ yào nǐ yòng xīn qù zuān yán, zài fù zá de yè wù yě néng xùn sù zhǎng wò.

Chỉ cần bạn dốc lòng nghiên cứu thì nghiệp vụ phức tạp đến đâu cũng có thể nhanh chóng nắm vững.

哈哈,是的。故事写得很用心,画面也好看。

hā hā, shì de. gù shì xiě de hěn yòng xīn, huà miàn yě hǎo kàn.

Haha, đúng thế. Kịch bản viết rất tâm huyết, hình ảnh cũng đẹp.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

我们要用心呵护这片绿色森林。

wǒ men yào yòng xīn hē hù zhè piàn lǜ sè sēn lín.

Chúng ta cần bảo vệ và chăm sóc cẩn thận khu rừng xanh này.

没错,用心制作有深度的内容,才是真正的传播。

méi cuò, yòng xīn zhì zuò yǒu shēn dù de nèi róng, cái shì zhēn zhèng de chuán bō.

Không sai, dụng tâm sản xuất nội dung có chiều sâu mới là sự truyền bá đích thực.

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

Hỏi đáp về từ 用心

用心 nghĩa là gì?

用心 (yòng xīn) nghĩa là chuyên tâm; để tâm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 用心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 用心?

Thường gặp: 别有用心 (bié yǒu yòng xīn) – có dụng ý khác (thành ngữ); 无所用心 (wú suǒ yòng xīn) – không chú ý đến bất cứ điều gì (thành ngữ); 用心良苦 (yòng xīn liáng kǔ) – suy nghĩ kỹ lưỡng; 良苦用心 (liáng kǔ yòng xīn) – suy nghĩ cân nhắc kỹ lưỡng.