用心良苦
[yòng xīn liáng kǔ] [用 心 良 苦]
suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì
用心良苦 đọc là yòng xīn liáng kǔ, nghĩa là suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòng xīn liáng kǔ] [用 心 良 苦]
suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì
用心良苦 (yòng xīn liáng kǔ) nghĩa là suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì.
Viết lần lượt từng chữ 用, 心, 良, 苦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.