XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用品 đọc là yòng pǐn, nghĩa là đồ dùng; sản phẩm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

用品

[yòng pǐn] [用 品]

đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa

使用或消费的物品

新学期开始了,家长们忙着为孩子添置各种学习用品。

xīn xué qī kāi shǐ le, jiā zhǎng men máng zhe wèi hái zi tiān zhì gè zhǒng xué xí yòng pǐn.

Học kỳ mới bắt đầu rồi, các bậc phụ huynh bận rộn sắm sửa đồ dùng học tập cho con cái.

嗯,所以我们应该少用一次性用品。

èn, suǒ yǐ wǒ men yīng gāi shǎo yòng yí cì xìng yòng pǐn.

Ừm, cho nên chúng ta nên ít dùng đồ dùng một lần.

Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần

肥皂和毛巾都是常见的日用品。

féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.

Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.

好啊!放弃一次性用品,从我们自己做起。

hǎo a! fàng qì yí cì xìng yòng pǐn, cóng wǒ men zì jǐ zuò qǐ.

Được rồi! Từ bỏ đồ dùng một lần, bắt đầu từ chính chúng ta.

Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于

Hỏi đáp về từ 用品

用品 nghĩa là gì?

用品 (yòng pǐn) nghĩa là đồ dùng; sản phẩm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 用品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 用品?

Thường gặp: 日用品 (rì yòng pǐn) – đồ dùng hàng ngày; 常用品 (cháng yòng pǐn) – dụng cụ hằng ngày; 耐用品 (nài yòng pǐn) – hàng hóa bền; 试用品 (shì yòng pǐn) – sản phẩm dùng thử; 情趣用品 (qíng qù yòng pǐn) – sản phẩm người lớn; 沐浴用品 (mù yù yòng pǐn) – sản phẩm tắm.