XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日用品 đọc là rì yòng pǐn, nghĩa là đồ dùng hàng ngày; lượng từ: 件 (jiàn), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

日用品

[rì yòng pǐn] [日 用 品]

đồ dùng hàng ngày; lượng từ: 件 (jiàn), 个 (gè)

日常生活必需的用品。

周末我们打算去超市采购一些日用品。

zhōu mò wǒ men dǎ suàn qù chāo shì cǎi gòu yì xiē rì yòng pǐn.

Cuối tuần chúng tôi dự định đi siêu thị mua sắm một số đồ dùng hàng ngày.

件、个

他主要在网上买日用品。

tā zhǔ yào zài wǎng shàng mǎi rì yòng pǐn.

Anh ấy chủ yếu mua đồ dùng hàng ngày trên mạng.

我想去超市买些日用品。

wǒ xiǎng qù chāo shì mǎi xiē rì yòng pǐn.

Tôi muốn đi siêu thị mua một số đồ dùng hàng ngày.

Hỏi đáp về từ 日用品

日用品 nghĩa là gì?

日用品 (rì yòng pǐn) nghĩa là đồ dùng hàng ngày; lượng từ: 件 (jiàn), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 日用品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 用, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.