XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日子 đọc là rì zi, nghĩa là ngày; một ngày (trong lịch). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

日子

[rì zi] [日 子]

ngày; một ngày (trong lịch); những ngày trong cuộc sống

特定日期或日常生活

现在的日子很好。

xiàn zài de rì zi hěn hǎo.

Cuộc sống hiện tại rất tốt.

是吗?那您现在还经常回味那段执着追梦的日子吗?

shì ma? nà nín xiàn zài hái jīng cháng huí wèi nà duàn zhí zhuó zhuī mèng de rì zi ma?

Vậy ạ? Bây giờ thầy vẫn thường hồi tưởng những ngày kiên trì theo đuổi ước mơ ấy chứ?

Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每

他靠着勤俭持家过上了好日子。

tā kào zhe qín jiǎn chí jiā guò shàng le hǎo rì zi.

Anh ấy nhờ cần cù tiết kiệm lo toan gia đình mà có được cuộc sống sung túc.

对,多关注自己真实的生活,把眼前的日子过好才最重要。

duì, duō guān zhù zì jǐ zhēn shí de shēng huó, bǎ yǎn qián de rì zi guò hǎo cái zuì zhòng yào.

Đúng rồi, quan tâm nhiều hơn đến cuộc sống chân thực của chính mình, sống tốt những ngày trước mắt mới là quan trọng nhất.

Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为

Hỏi đáp về từ 日子

日子 nghĩa là gì?

日子 (rì zi) nghĩa là ngày; một ngày (trong lịch). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 日子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 日子?

Thường gặp: 过日子 (guò rì zi) – sống cuộc sống của mình; 好日子 (hǎo rì zi) – ngày tốt; 小日子 (xiǎo rì zi) – cuộc sống giản dị; 择日子 (zhái rì zi) – chọn ngày tốt; 混日子 (hùn rì zi) – sống qua ngày; 苦日子 (kǔ rì zi) – thời kỳ khó khăn.