XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好日子 đọc là hǎo rì zi, nghĩa là ngày tốt; ngày đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

好日子

[hǎo rì zi] [HẢO 日 子]

ngày tốt; ngày đẹp; cuộc sống hạnh phúc

他靠着勤俭持家过上了好日子。

tā kào zhe qín jiǎn chí jiā guò shàng le hǎo rì zi.

Anh ấy nhờ cần cù tiết kiệm lo toan gia đình mà có được cuộc sống sung túc.

他一心巴结着过上好日子。

tā yì xīn bā jie zhe guò shàng hǎo rì zi.

Anh ấy dốc lòng chăm chỉ làm ăn để có cuộc sống tốt đẹp.

今天是个好日子。

jīn tiān shì gè hǎo rì zi.

Hôm nay là một ngày đẹp trời.

Hỏi đáp về từ 好日子

好日子 nghĩa là gì?

好日子 (hǎo rì zi) nghĩa là ngày tốt; ngày đẹp.

Cách viết 好日子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 日, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.