XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好吃 đọc là hǎo chī, Hán Việt Hảo Ngật, nghĩa là ngon; ngon miệng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

好吃

[hǎo chī] [HẢO NGẬT]

ngon; ngon miệng

食物味道好

这个米饭很好吃。

zhè ge mǐ fàn hěn hǎo chī.

Cơm này rất ngon.

ham ăn

贪爱吃东西

他好吃懒做,不愿工作。

tā hǎo chī lǎn zuò, bú yuàn gōng zuò.

Anh ta ham ăn lười làm, không muốn làm việc.

做得非常好吃,大家都喜欢吃。

zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.

Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.

Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…

除了苹果,其他水果都很好吃。

chú le píng guǒ, qí tā shuǐ guǒ dōu hěn hǎo chī.

Ngoài táo ra, các loại hoa quả khác đều rất ngon.

你知道这附近有好吃的地方吗?

nǐ zhī dào zhè fù jìn yǒu hǎo chī de dì fāng ma?

Bạn có biết gần đây có chỗ nào ăn ngon không?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

Hỏi đáp về từ 好吃

好吃 nghĩa là gì?

好吃 (hǎo chī, Hán Việt: Hảo Ngật) nghĩa là ngon; ngon miệng. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 好吃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 吃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好吃?

Thường gặp: 好吃懒做 (hào chī lǎn zuò) – thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ).