XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好多 đọc là hǎo duō, nghĩa là nhiều; khá nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

好多

[hǎo duō] [HẢO 多]

nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều

数量多;比原来多得多

这里有好多人。

zhè lǐ yǒu hǎo duō rén.

Ở đây có rất nhiều người.

以前我不敢开口,现在好多了。

yǐ qián wǒ bù gǎn kāi kǒu, xiàn zài hǎo duō le.

Trước đây em không dám mở lời, bây giờ đỡ hơn nhiều rồi.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

院子里的苹果树结了好多果子。

yuàn zi lǐ de píng guǒ shù jié le hǎo duō guǒ zǐ.

Cây táo trong sân ra rất nhiều quả.

嗯,吃了药,今天已经好多了。

èn, chī le yào, jīn tiān yǐ jīng hǎo duō le.

Ừ, uống thuốc rồi, hôm nay đã đỡ hơn nhiều rồi.

Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt

Hỏi đáp về từ 好多

好多 nghĩa là gì?

好多 (hǎo duō) nghĩa là nhiều; khá nhiều. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 好多 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 多 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.