XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好人 đọc là hǎo rén, Hán Việt Hảo Nhân, nghĩa là người tốt; người khỏe mạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

好人

[hǎo rén] [HẢO NHÂN]

người tốt; người khỏe mạnh; người cố gắng không làm phật lòng ai, thậm chí hy sinh nguyên tắc

他是一个好人。

tā shì yí gè hǎo rén.

Anh ấy là một người tốt.

事情没查清楚前不要冤枉好人。

shì qíng méi chá qīng chǔ qián bú yào yuān wǎng hǎo rén.

Trước khi sự việc được điều tra rõ thì đừng buộc tội oan người tốt.

想有好人缘儿,就得学会尊重他人。

xiǎng yǒu hǎo rén yuán r, jiù děi xué huì zūn zhòng tā rén.

Muốn có nhân duyên tốt thì phải học cách tôn trọng người khác.

法律严惩诬陷好人、制造假证的行为。

fǎ lǜ yán chéng wū xiàn hǎo rén, zhì zào jiǎ zhèng de xíng wéi.

Pháp luật xử phạt nghiêm hành vi vu khống người tốt, tạo chứng cứ giả.

Hỏi đáp về từ 好人

好人 nghĩa là gì?

好人 (hǎo rén, Hán Việt: Hảo Nhân) nghĩa là người tốt; người khỏe mạnh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 好人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好人?

Thường gặp: 滥好人 (làn hǎo rén) – người cố gắng hòa thuận với tất cả mọi người; 烂好人 (làn hǎo rén) – người cố gắng hòa hợp với mọi người; 老好人 (lǎo hǎo rén) – người luôn cố gắng không làm phật lòng ai; 装好人 (zhuāng hǎo rén) – giả vờ tốt bụng; 发好人卡 (fā hǎo rén kǎ) – (tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt"); 好人好事 (hǎo rén hǎo shì) – người đáng ngưỡng mộ và việc làm gương mẫu.