发好人卡
[fā hǎo rén kǎ] [发 HẢO NHÂN 卡]
(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")
发好人卡 đọc là fā hǎo rén kǎ, nghĩa là (tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā hǎo rén kǎ] [发 HẢO NHÂN 卡]
(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")
发好人卡 (fā hǎo rén kǎ) nghĩa là (tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt").
Viết lần lượt từng chữ 发, 好, 人, 卡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.