XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发现 đọc là fā xiàn, nghĩa là để ý; nhận ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

发现【發現】

[fā xiàn] [发 现]

để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá

看到或找到以前不知道的事物

我发现他不在家。

wǒ fā xiàn tā bú zài jiā.

Tôi phát hiện anh ấy không ở nhà.

决定之后,如果发现自己错了呢?

jué dìng zhī hòu, rú guǒ fā xiàn zì jǐ cuò le ne?

Sau khi quyết định, nếu phát hiện mình sai thì sao?

Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…

我们要善于从偶然中发现必然。

wǒ men yào shàn yú cóng ǒu rán zhōng fā xiàn bì rán.

Chúng ta phải biết tìm ra cái tất yếu từ những điều ngẫu nhiên.

我发现乱扔垃圾的人越来越少了。

wǒ fā xiàn luàn rēng lā jī de rén yuè lái yuè shǎo le.

Em phát hiện người vứt rác bừa bãi ngày càng ít đi rồi.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

Hỏi đáp về từ 发现

发现 nghĩa là gì?

发现 (fā xiàn) nghĩa là để ý; nhận ra. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 发现 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 现 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 发现?

Thường gặp: 发现号 (fā xiàn hào) – Tàu con thoi Discovery; 发现物 (fā xiàn wù) – một phát hiện; 案发现场 (àn fā xiàn chǎng) – hiện trường vụ án.