发现物 đọc là fā xiàn wù, nghĩa là một phát hiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 发现物
发现物 nghĩa là gì?
发现物 (fā xiàn wù) nghĩa là một phát hiện.
Cách viết 发现物 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 发, 现, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.