XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

食物 đọc là shí wù, nghĩa là thực phẩm; lượng từ: 种 (zhǒng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

食物

[shí wù] [食 物]

thực phẩm; lượng từ: 种 (zhǒng)

供人吃的东西

这里的食物很好吃。

zhè lǐ de shí wù hěn hǎo chī.

Thức ăn ở đây rất ngon.

种

那个是食物垃圾,要放在灰色的箱子里。

nà ge shì shí wù lā jī, yào fàng zài huī sè de xiāng zǐ lǐ.

Cái đó là rác thực phẩm, phải để trong thùng màu xám.

Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng

为什么你总是喜欢吃辣的食物?

wèi shén me nǐ zǒng shì xǐ huan chī là de shí wù?

Tại sao bạn luôn thích ăn đồ cay thế?

好啊,你先说说这微粒是怎么进入食物的吧。

hǎo a, nǐ xiān shuō shuō zhè wēi lì shì zěn me jìn rù shí wù de ba.

Được, bạn nói trước vi nhựa này vào thực phẩm như thế nào.

Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn

Hỏi đáp về từ 食物

食物 nghĩa là gì?

食物 (shí wù) nghĩa là thực phẩm; lượng từ: 种 (zhǒng). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 食物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 食, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 食物?

Thường gặp: 食物房 (shí wù fáng) – phòng để thực phẩm; 食物柜 (shí wù guì) – phòng để thực phẩm; 食物油 (shí wù yóu) – dầu ăn; 食物链 (shí wù liàn) – chuỗi thức ăn; 固体食物 (gù tǐ shí wù) – thực phẩm rắn; 食物中毒 (shí wù zhòng dú) – ngộ độc thực phẩm.