XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

食物中毒 đọc là shí wù zhòng dú, nghĩa là ngộ độc thực phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

食物中毒

[shí wù zhòng dú] [食 物 TRUNG 毒]

ngộ độc thực phẩm

不仅如此,受众群体免疫力较低,一旦引发急性食物中毒就麻烦了。

bù jǐn rú cǐ, shòu zhòng qún tǐ miǎn yì lì jiào dī, yí dàn yǐn fā jí xìng shí wù zhòng dú jiù má fán le.

Không chỉ vậy, nhóm người nhận miễn dịch tương đối kém, một khi dẫn tới ngộ độc thực phẩm cấp tính thì sẽ rất rắc rối.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

他因为吃了不干净的海鲜而食物中毒。

tā yīn wèi chī le bù gān jìng de hǎi xiān ér shí wù zhòng dú.

Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm do ăn hải sản không sạch.

Hỏi đáp về từ 食物中毒

食物中毒 nghĩa là gì?

食物中毒 (shí wù zhòng dú) nghĩa là ngộ độc thực phẩm.

Cách viết 食物中毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 食, 物, 中, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.