XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中毒 đọc là zhòng dú, nghĩa là bị ngộ độc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

中毒

[zhòng dú] [TRUNG 毒]

bị ngộ độc

他因为吃了不干净的海鲜而食物中毒。

tā yīn wèi chī le bù gān jìng de hǎi xiān ér shí wù zhòng dú.

Anh ấy bị ngộ độc thực phẩm do ăn hải sản không sạch.

不仅如此,受众群体免疫力较低,一旦引发急性食物中毒就麻烦了。

bù jǐn rú cǐ, shòu zhòng qún tǐ miǎn yì lì jiào dī, yí dàn yǐn fā jí xìng shí wù zhòng dú jiù má fán le.

Không chỉ vậy, nhóm người nhận miễn dịch tương đối kém, một khi dẫn tới ngộ độc thực phẩm cấp tính thì sẽ rất rắc rối.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

他吃了毒蘑菇,中毒了。

tā chī le dú mó gu, zhòng dú le.

Anh ấy ăn nấm độc nên bị ngộ độc.

Hỏi đáp về từ 中毒

中毒 nghĩa là gì?

中毒 (zhòng dú) nghĩa là bị ngộ độc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 中毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中毒?

Thường gặp: 中毒性 (zhòng dú xìng) – độc hại; 中毒酶 (zhōng dú méi) – enzyme bị ức chế; 砷中毒 (shēn zhòng dú) – ngộ độc asen; 血中毒 (xuè zhòng dú) – nhiễm độc máu; 中毒途径 (zhōng dú tú jìng) – đường ngộ độc; 甲醇中毒 (jiǎ chún zhōng dú) – ngộ độc cồn metylic.