XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吸毒 đọc là xī dú, nghĩa là sử dụng ma túy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

吸毒

[xī dú] [吸 毒]

sử dụng ma túy

吸食毒品

吸毒不仅危害身体,还会破坏家庭幸福。

xī dú bù jǐn wēi hài shēn tǐ, hái huì pò huài jiā tíng xìng fú.

Sử dụng ma túy không chỉ gây hại sức khỏe mà còn phá hủy hạnh phúc gia đình.

我们要认识到吸毒的危害。

wǒ men yào rèn shi dào xī dú de wēi hài.

Chúng ta phải nhận thức được mối nguy hại của việc nghiện ma túy.

Hỏi đáp về từ 吸毒

吸毒 nghĩa là gì?

吸毒 (xī dú) nghĩa là sử dụng ma túy. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 吸毒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吸, 毒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吸毒?

Thường gặp: 吸毒成瘾 (xī dú chéng yǐn) – nghiện ma túy; 静脉吸毒 (jìng mài xī dú) – ma túy tĩnh mạch.