XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吸引 đọc là xī yǐn, nghĩa là thu hút; hấp dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

吸引

[xī yǐn] [吸 引]

thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc

引起别人的注意或兴趣

这部电影吸引了很多人观看。

zhè bù diàn yǐng xī yǐn le hěn duō rén guān kàn.

Bộ phim này đã thu hút rất nhiều người đón xem.

这确实吸引了不少年轻人拍照打卡。

zhè què shí xī yǐn le bù shǎo nián qīng rén pāi zhào dǎ kǎ.

Điều này đúng là thu hút không ít bạn trẻ chụp ảnh check-in.

Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去

这座古老的宫殿吸引许多游客。

zhè zuò gǔ lǎo de gōng diàn xī yǐn xǔ duō yóu kè.

Tòa cung điện cổ kính này thu hút rất nhiều du khách.

嗯,太精彩了!主角的演技非常吸引人。

èn, tài jīng cǎi le! zhǔ jué de yǎn jì fēi cháng xī yǐn rén.

Ừm, xuất sắc lắm! Diễn xuất của diễn viên chính rất thu hút.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

Hỏi đáp về từ 吸引

吸引 nghĩa là gì?

吸引 (xī yǐn) nghĩa là thu hút; hấp dẫn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 吸引 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吸, 引 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吸引?

Thường gặp: 吸引力 (xī yǐn lì) – lực hút (như lực hấp dẫn); 吸引子 (xī yǐn zi) – điểm hút (toán học, hệ động lực); 吸引子网络 (xī yǐn zǐ wǎng luò) – mạng lưới bộ hút.