XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吸烟 đọc là xī yān, nghĩa là hút thuốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

吸烟【吸煙】

[xī yān] [吸 烟]

hút thuốc

把烟气吸入体内

医院内部禁止吸烟。

yī yuàn nèi bù jìn zhǐ xī yān.

Bên trong bệnh viện cấm hút thuốc.

墙上贴着一张禁止吸烟的告示。

qiáng shàng tiē zhe yì zhāng jìn zhǐ xī yān de gào shì.

Trên tường có dán một tờ thông báo cấm hút thuốc.

吸烟会对身体很多器官造成伤害。

xī yān huì duì shēn tǐ hěn duō qì guān zào chéng shāng hài.

Hút thuốc sẽ gây hại cho rất nhiều cơ quan trong cơ thể.

长期吸烟会严重损害你的肺。

cháng qī xī yān huì yán zhòng sǔn hài nǐ de fèi.

Hút thuốc lâu dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho phổi của bạn.

Hỏi đáp về từ 吸烟

吸烟 nghĩa là gì?

吸烟 (xī yān) nghĩa là hút thuốc. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 吸烟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吸, 烟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吸烟?

Thường gặp: 吸烟区 (xī yān qū) – khu vực hút thuốc; 吸烟室 (xī yān shì) – phòng hút thuốc; 非吸烟 (fēi xī yān) – không hút thuốc; 禁止吸烟 (jìn zhǐ xī yān) – Cấm hút thuốc!; 被动吸烟 (bèi dòng xī yān) – hút thuốc thụ động; 请勿吸烟 (qǐng wù xī yān) – Cấm hút thuốc.