XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吧 đọc là ba, nghĩa là ...phải không?; ...được chứ?. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

吧

[ba]

...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán.

表示建议、请求、推测或商量

这个吧很大。

zhè ge ba hěn dà.

Quán bar này rất lớn.

对,我很喜欢。你也听一下吧。

duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.

Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.

Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc

现在将近五点了,我们回家吧。

xiàn zài jiāng jìn wǔ diǎn le, wǒ men huí jiā ba.

Bây giờ gần năm giờ rồi, chúng ta về nhà thôi.

好啊!那我们在家里看电影吧。

hǎo a! nà wǒ men zài jiā lǐ kàn diàn yǐng ba.

Được thôi! Vậy chúng ta ở nhà xem phim đi.

Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…

Hỏi đáp về chữ 吧

吧 nghĩa là gì?

吧 (ba) nghĩa là ...phải không?; ...được chứ?. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 吧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吧 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 酒吧 (jiǔ bā) – quán bar; 网吧 (wǎng bā) – quán Internet; 吧主 (bā zhǔ) – quản trị viên hoặc điều hành viên diễn đàn; 吧务 (bā wù) – quản lý diễn đàn; 吧台 (bā tái) – quầy bar (quán rượu); 吧唧 (bā jī) – (từ tượng thanh) âm tiếng lèo xèo.