XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吗 đọc là ma, nghĩa là trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không". Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

吗【嗎】

[ma]

trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không"

用于句末构成是非问句

吗?你说什么?

ma? nǐ shuō shén me?

Gì? Bạn nói gì cơ?

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

请问,可以帮我拿一下行李吗?

qǐng wèn, kě yǐ bāng wǒ ná yí xià xíng li ma?

Xin hỏi, có thể giúp tôi cầm hành lý một chút không?

真好看!照片里的是你爸爸吗?

zhēn hǎo kàn! zhào piàn lǐ de shì nǐ bà ba ma?

Thật đẹp! Người trong ảnh là bố cậu à?

Trong bài: Nghề nghiệp gia đình · 都

Hỏi đáp về chữ 吗

吗 nghĩa là gì?

吗 (ma) nghĩa là trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không". Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 吗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吗 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 干吗 (gàn má) – xem 干嘛 (gàn má); 吗哪 (mǎ nǎ) – mana (thức ăn của người Israel); 吗啉 (mǎ lín) – morpholine (hóa học) (từ mượn); 吗啡 (mǎ fēi) – morphin (từ mượn); 不是吗 (bù shì ma) – có phải không?; 不香吗 (bù xiāng ma) – (tiếng lóng) sẽ tốt hơn (viết tắt của 这钱买排骨它不香吗 (zhè qián mǎi pái gǔ….