啥
[shá]
gì; cái gì; sao
方言疑问代词,相当于“什么”
你刚才在想啥呢?
nǐ gāng cái zài xiǎng shá ne?Cậu vừa mới nghĩ gì thế?
这个活动没啥意思。
zhè ge huó dòng méi shá yì sī.Hoạt động này không có gì thú vị.
Chữ 啥 đọc là shá, nghĩa là gì; cái gì. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shá]
gì; cái gì; sao
方言疑问代词,相当于“什么”
你刚才在想啥呢?
nǐ gāng cái zài xiǎng shá ne?Cậu vừa mới nghĩ gì thế?
这个活动没啥意思。
zhè ge huó dòng méi shá yì sī.Hoạt động này không có gì thú vị.
啥 (shá) nghĩa là gì; cái gì. Đây là chữ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng nét của chữ 啥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 啥 thuộc bộ Khẩu (口).
Thường gặp: 为啥 (wèi shá) – cách nói địa phương của 为什么 (wèi shén me); 呒啥 (m shá) – tương đương trong phương ngữ của 没什么 (méi shén me); 啥子 (shá zi) – (phương ngữ) gì.