XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

什么 đọc là shén me, nghĩa là gì?; điều gì đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

什么【什麼】

[shén me] [什 么]

1.gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì

询问事物或指不确定的事物

你吃什么?

nǐ chī shén me?

Bạn ăn gì?

2.dùng để trách móc hoặc phản vấn

用于反问,表示责问或不满

这有什么好怕的?

zhè yǒu shén me hǎo pà de?

Chuyện này có gì mà phải sợ?

我休息了。你星期六做什么了?

wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?

Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?

Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么

房间里很黑暗,什么也看不见。

fáng jiān lǐ hěn hēi àn, shén me yě kàn bú jiàn.

Trong phòng rất tối, không nhìn thấy gì cả.

嗯,我没什么事,在家里看书。

èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.

Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.

Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần

Hỏi đáp về từ 什么

什么 nghĩa là gì?

什么 (shén me) nghĩa là gì?; điều gì đó. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 什么 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 什, 么 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 什么?

Thường gặp: 干什么 (gàn shén me) – làm gì; 没什么 (méi shén me) – không có gì; 为什么 (wèi shén me) – tại sao?; 什么样 (shén me yàng) – loại gì?; 什么事 (shén me shì) – gì?; 什么人 (shén me rén) – ai?.