XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

什么地方 đọc là shén me dì fang, nghĩa là ở đâu đó; nơi nào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

什么地方

[shén me dì fang] [什 么 地 方]

ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?

你确定吗?刚才放在什么地方了?

nǐ què dìng ma? gāng cái fàng zài shén me dì fāng le?

Em chắc chứ? Lúc nãy em để ở đâu?

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

这是什么地方?

zhè shì shén me dì fāng?

Đây là nơi nào?

嗯,你觉得还有什么地方考虑得不够周到吗?

èn, nǐ jué de hái yǒu shén me dì fāng kǎo lǜ de bú gòu zhōu dào ma?

Ừm, cậu thấy còn chỗ nào cân nhắc chưa chu đáo không?

Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一

Hỏi đáp về từ 什么地方

什么地方 nghĩa là gì?

什么地方 (shén me dì fang) nghĩa là ở đâu đó; nơi nào.

Cách viết 什么地方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 什, 么, 地, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.