XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东方 đọc là dōng fāng, nghĩa là phương Đông; họ hai chữ [dōng fāng]. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

东方【東方】

[dōng fāng] [东 方]

phương Đông; họ hai chữ [dōng fāng]

东边的方向;也用作复姓

太阳从东方出来了。

tài yáng cóng dōng fāng chū lái le.

Mặt trời mọc lên từ phương Đông.

真的吗?你认为西方人更重视独立,东方人更看重家庭责任吗?

zhēn de ma? nǐ rèn wéi xī fāng rén gèng zhòng shì dú lì, dōng fāng rén gèng kàn zhòng jiā tíng zé rèn ma?

Thật sao? Em cho rằng người phương Tây coi trọng sự độc lập hơn, còn người phương Đông coi trọng trách nhiệm gia đình hơn phải không?

Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá

太阳从东方升起,在西方落下。

tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ, zài xī fāng luò xià.

Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây.

就我的观察而言,东方家庭常把同住看成照顾,也是表达亲情的方式。

jiù wǒ de guān chá ér yán, dōng fāng jiā tíng cháng bǎ tóng zhù kàn chéng zhào gù, yě shì biǎo dá qīn qíng de fāng shì.

Theo quan sát của tôi, gia đình phương Đông thường xem sống chung là chăm sóc, cũng là cách thể hiện tình thân.

Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá

Hỏi đáp về từ 东方

东方 nghĩa là gì?

东方 (dōng fāng) nghĩa là phương Đông; họ hai chữ [dōng fāng]. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 东方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东方?

Thường gặp: 东方市 (dōng fāng shì) – Thành phố Đông Phương, Hải Nam; 东方狍 (dōng fāng páo) – Nai Siberia (Capreolus pygargus); 东方红 (dōng fāng hóng) – Đông Phương Hồng, bài dân ca bắc Thiểm Tây; 东方鸻 (dōng fāng héng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi phương đông (Charadrius vere…; 东方文明 (dōng fāng wén míng) – Nền văn minh phương Đông; 东方斑䳭 (dōng fāng bān jí) – (loài chim ở Trung Quốc) đá đen (Oenanthe picata).