XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

南方 đọc là nán fāng, nghĩa là phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

南方

[nán fāng] [南 方]

phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)

南部;多指中国长江以南地区

他现在住在南方。

tā xiàn zài zhù zài nán fāng.

Hiện tại anh ấy sống ở phía nam.

嗯,我打算去南方走走,你呢?

èn, wǒ dǎ suàn qù nán fāng zǒu zǒu, nǐ ne?

Ừm, mình định đi miền Nam dạo chơi, còn bạn?

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

春季是去南方旅游的最佳时间。

chūn jì shì qù nán fāng lǚ yóu de zuì jiā shí jiān.

Mùa xuân là thời điểm tốt nhất để đi du lịch phương nam.

原来是这样,南方人也吃饺子吗?

yuán lái shì zhè yàng, nán fāng rén yě chī jiǎo zǐ ma?

Hóa ra là vậy, người miền Nam cũng ăn há cảo ạ?

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc

Hỏi đáp về từ 南方

南方 nghĩa là gì?

南方 (nán fāng) nghĩa là phía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 南方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 南, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 南方?

Thường gặp: 南方古猿 (nán fāng gǔ yuán) – Australopithecus; 南方周末 (nán fāng zhōu mò) – Cuối Tuần Phương Nam (báo); 南方澳渔港 (nán fāng ào yú gǎng) – Cảng Nanfang-ao ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài Loan.