XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

双方 đọc là shuāng fāng, nghĩa là song phương; hai bên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

双方【雙方】

[shuāng fāng] [双 方]

song phương; hai bên; cả hai bên liên quan

指彼此相关的两个人或两个方面

双方同意了这个决定。

shuāng fāng tóng yì le zhè ge jué dìng.

Hai bên đã đồng ý với quyết định này.

明白了,这样就能确保双方的安全了。

míng bái le, zhè yàng jiù néng què bǎo shuāng fāng de ān quán le.

Em hiểu rồi, như vậy thì có thể đảm bảo an toàn cho cả hai bên rồi.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

双方在会议上的意见完全对立。

shuāng fāng zài huì yì shàng de yì jiàn wán quán duì lì.

Ý kiến của hai bên trong cuộc họp hoàn toàn đối lập nhau.

对,这样交接双方只需扫码核对,信息一目了然。

duì, zhè yàng jiāo jiē shuāng fāng zhǐ xū sǎo mǎ hé duì, xìn xī yí mù liǎo rán.

Đúng, như vậy hai bên bàn giao chỉ cần quét mã đối chiếu, thông tin rõ ràng ngay.

Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免

Hỏi đáp về từ 双方

双方 nghĩa là gì?

双方 (shuāng fāng) nghĩa là song phương; hai bên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 双方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 双, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 双方?

Thường gặp: 双方同意 (shuāng fāng tóng yì) – thỏa thuận song phương.