XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

双方同意 đọc là shuāng fāng tóng yì, nghĩa là thỏa thuận song phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

双方同意

[shuāng fāng tóng yì] [双 方 同 意]

thỏa thuận song phương

双方同意建立长效的沟通机制。

shuāng fāng tóng yì jiàn lì cháng xiào de gōu tōng jī zhì.

Hai bên đồng ý xây dựng cơ chế giao tiếp lâu dài.

双方同意合资在当地建设工厂。

shuāng fāng tóng yì hé zī zài dāng dì jiàn shè gōng chǎng.

Hai bên đồng ý liên doanh xây dựng nhà máy tại địa phương.

双方同意了这个价格,顺利成交。

shuāng fāng tóng yì le zhè ge jià gé, shùn lì chéng jiāo.

Hai bên đã đồng ý mức giá này, giao dịch thuận lợi.

Hỏi đáp về từ 双方同意

双方同意 nghĩa là gì?

双方同意 (shuāng fāng tóng yì) nghĩa là thỏa thuận song phương.

Cách viết 双方同意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 双, 方, 同, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.