XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 双 đọc là shuāng, nghĩa là hai; cặp. Thuộc bộ Hựu 又. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

双【雙】

[shuāng]

hai; cặp; đôi

两个;成对的

我今天见到了双先生。

wǒ jīn tiān jiàn dào le shuāng xiān shēng.

Hôm nay tôi đã gặp ông Song.

chẵn

偶数的,与单相对

二和四都是双数。

èr hé sì dōu shì shuāng shù.

Hai và bốn đều là số chẵn.

你看这双白色的鞋子怎么样?

nǐ kàn zhè shuāng bái sè de xié zǐ zěn me yàng?

Bạn thấy đôi giày màu trắng này thế nào?

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

双方在会议上的意见完全对立。

shuāng fāng zài huì yì shàng de yì jiàn wán quán duì lì.

Ý kiến của hai bên trong cuộc họp hoàn toàn đối lập nhau.

也是,那你看看这双黑色的。

yě shì, nà nǐ kàn kàn zhè shuāng hēi sè de.

Cũng đúng, vậy bạn xem đôi màu đen này đi.

Trong bài: Đổi màu giày thể thao · 又…又…

Hỏi đáp về chữ 双

双 nghĩa là gì?

双 (shuāng) nghĩa là hai; cặp. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 双 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 双 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 双 thuộc bộ Hựu (又).

Chữ 双 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 双方 (shuāng fāng) – song phương; 双手 (shuāng shǒu) – cả hai tay; 双打 (shuāng dǎ) – đánh đôi (trong thể thao); 举世无双 (jǔ shì wú shuāng) – vô song (thành ngữ); 双向 (shuāng xiàng) – hai chiều; 双赢 (shuāng yíng) – có lợi cho cả hai bên.