XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迎 đọc là yíng, nghĩa là đón; chào đón. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

迎

[yíng]

đón; chào đón; hướng về

接待接纳;对着或朝着某方向。

校长亲自走到校门口迎远道而来的外国学者。

xiào zhǎng qīn zì zǒu dào xiào mén kǒu yíng yuǎn dào ér lái de wài guó xué zhě.

Hiệu trưởng đích thân ra tận cổng trường chào đón các học giả nước ngoài từ xa đến.

我真的没想到京剧会这么受欢迎。

wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.

Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

这本著作受到很多读者的欢迎。

zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.

Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.

好啊,欢迎周末来我家玩。

hǎo a, huān yíng zhōu mò lái wǒ jiā wán.

Được chứ, hoan nghênh cuối tuần tới nhà mình chơi.

Trong bài: Kể về phòng trọ mới

Hỏi đáp về chữ 迎

迎 nghĩa là gì?

迎 (yíng) nghĩa là đón; chào đón. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 迎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 迎 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 迎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 欢迎 (huān yíng) – chào đón; 迎接 (yíng jiē) – chào đón; 迎来 (yíng lái) – chào đón (khách hoặc người mới); 迎面 (yíng miàn) – đối diện; 迎合 (yíng hé) – chiều theo; 出迎 (chū yíng) – chào đón.