XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欢迎 đọc là huān yíng, nghĩa là chào đón; chào mừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

欢迎

[huān yíng] [欢 迎]

chào đón; chào mừng

热情接待来客

欢迎你们来我家。

huān yíng nǐ men lái wǒ jiā.

Chào mừng các bạn đến nhà tôi.

sự chào mừng

指热情接待的态度

我们受到了热烈的欢迎。

wǒ men shòu dào le rè liè de huān yíng.

Chúng tôi nhận được sự chào đón nồng nhiệt.

我真的没想到京剧会这么受欢迎。

wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.

Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.

Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V

这本著作受到很多读者的欢迎。

zhè běn zhù zuò shòu dào hěn duō dú zhě de huān yíng.

Tác phẩm này được rất nhiều độc giả đón nhận.

好啊,欢迎周末来我家玩。

hǎo a, huān yíng zhōu mò lái wǒ jiā wán.

Được chứ, hoan nghênh cuối tuần tới nhà mình chơi.

Trong bài: Kể về phòng trọ mới

Hỏi đáp về từ 欢迎

欢迎 nghĩa là gì?

欢迎 (huān yíng) nghĩa là chào đón; chào mừng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 欢迎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欢, 迎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 欢迎?

Thường gặp: 受欢迎 (shòu huān yíng) – phổ biến; 不受欢迎 (bù shòu huān yíng) – không được hoan nghênh; 夹道欢迎 (jiā dào huān yíng) – đứng dọc hai bên đường chào đón; 欢迎光临 (huān yíng guāng lín) – chào mừng quý khách.