XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

欢聚 đọc là huān jù, nghĩa là vui vẻ sum họp; tụ họp vui vẻ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

欢聚【歡聚】

[huān jù] [欢 聚]

vui vẻ sum họp; tụ họp vui vẻ

快乐地团聚在一起。

春节期间,全家人欢聚在一起。

chūn jié qī jiān, quán jiā rén huān jù zài yì qǐ.

Dịp Tết, cả nhà sum họp vui vẻ bên nhau.

晚饭后,邻居们总喜欢聚在院子里侃大山。

wǎn fàn hòu, lín jū men zǒng xǐ huān jù zài yuàn zi lǐ kǎn dà shān.

Sau bữa tối, hàng xóm luôn thích tụ tập ở sân để buôn chuyện phiếm.

周末晚上,几个朋友喜欢聚在一起打扑克消遣。

zhōu mò wǎn shàng, jǐ gè péng yǒu xǐ huān jù zài yì qǐ dǎ pū kè xiāo qiǎn.

Vào tối cuối tuần, mấy người bạn thích tụ tập cùng nhau đánh bài để giải trí.

Hỏi đáp về từ 欢聚

欢聚 nghĩa là gì?

欢聚 (huān jù) nghĩa là vui vẻ sum họp; tụ họp vui vẻ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 欢聚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 欢, 聚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 欢聚?

Thường gặp: 欢聚一堂 (huān jù yī táng) – quây quần vui vẻ dưới một mái nhà.