欢聚一堂
[huān jù yī táng] [欢 聚 一 堂]
quây quần vui vẻ dưới một mái nhà
老同学多年后在老家欢聚一堂。
lǎo tóng xué duō nián hòu zài lǎo jiā huān jù yì táng.Các bạn học cũ tụ họp vui vẻ tại quê nhà sau nhiều năm.
欢聚一堂 đọc là huān jù yī táng, nghĩa là quây quần vui vẻ dưới một mái nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huān jù yī táng] [欢 聚 一 堂]
quây quần vui vẻ dưới một mái nhà
老同学多年后在老家欢聚一堂。
lǎo tóng xué duō nián hòu zài lǎo jiā huān jù yì táng.Các bạn học cũ tụ họp vui vẻ tại quê nhà sau nhiều năm.
欢聚一堂 (huān jù yī táng) nghĩa là quây quần vui vẻ dưới một mái nhà.
Viết lần lượt từng chữ 欢, 聚, 一, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.