XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 欢 đọc là huān, nghĩa là vui vẻ; hạnh phúc. Thuộc bộ Khiếm 欠. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

欢

[huān]

vui vẻ; hạnh phúc; hài lòng

太好了!我也很喜欢学习汉语!

tài hǎo le! wǒ yě hěn xǐ huan xué xí hàn yǔ!

Tuyệt quá! Tớ cũng rất thích học tiếng Trung!

Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都

这首诗写得很美,我很喜欢读。

zhè shǒu shī xiě de hěn měi, wǒ hěn xǐ huan dú.

Bài thơ này viết rất hay, tôi rất thích đọc.

对,我很喜欢。你也听一下吧。

duì, wǒ hěn xǐ huan. nǐ yě tīng yí xià ba.

Đúng vậy, mình rất thích. Bạn nghe thử đi.

Trong bài: Hỏi về sở thích nghe nhạc

Hỏi đáp về chữ 欢

欢 nghĩa là gì?

欢 (huān) nghĩa là vui vẻ; hạnh phúc.

Cách viết chữ 欢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 欢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 欢 thuộc bộ Khiếm (欠).

Chữ 欢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喜欢 (xǐ huan) – thích; 欢迎 (huān yíng) – chào đón; 欢乐 (huān lè) – sự vui vẻ; 欢呼 (huān hū) – cổ vũ cho; 欢快 (huān kuài) – vui vẻ và nhẹ nhàng; 欢聚 (huān jù) – vui vẻ sum họp.