XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

狂欢 đọc là kuáng huān, nghĩa là vui chơi thỏa thích; vui hội tưng bừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

狂欢【狂歡】

[kuáng huān] [狂 欢]

vui chơi thỏa thích; vui hội tưng bừng

纵情欢乐

考试结束后,同学们在草地上唱歌跳舞,尽情狂欢。

kǎo shì jié shù hòu, tóng xué men zài cǎo dì shàng chàng gē tiào wǔ, jìn qíng kuáng huān.

Sau khi kỳ thi kết thúc, các bạn học sinh ca hát nhảy múa trên bãi cỏ, vui chơi thỏa thích.

ngày hội/sự vui chơi thỏa thích

狂欢的活动或盛况

广场上变成了欢腾的狂欢海洋。

guǎng chǎng shàng biàn chéng le huān téng de kuáng huān hǎi yáng.

Quảng trường đã biến thành biển người vui hội tưng bừng.

考试结束后,同学们狂欢了一夜。

kǎo shì jié shù hòu, tóng xué men kuáng huān le yí yè.

Sau khi kỳ thi kết thúc, các bạn học sinh đã vui chơi cuồng nhiệt suốt đêm.

狂欢节晚会上,大家跟着音乐疯狂舞蹈。

kuáng huān jié wǎn huì shàng, dà jiā gēn zhe yīn yuè fēng kuáng wǔ dǎo.

Tại đêm hội carnival, mọi người nhún nhảy điên cuồng theo âm nhạc.

Hỏi đáp về từ 狂欢

狂欢 nghĩa là gì?

狂欢 (kuáng huān) nghĩa là vui chơi thỏa thích; vui hội tưng bừng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 狂欢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 狂, 欢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 狂欢?

Thường gặp: 狂欢节 (kuáng huān jié) – lễ hội hóa trang.