XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

联欢 đọc là lián huān, nghĩa là có buổi họp mặt; tổ chức liên hoan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

联欢

[lián huān] [联 欢]

có buổi họp mặt; tổ chức liên hoan; bữa tiệc

聚集在一起欢聚庆祝

学校的师生们今晚举行了线上新年联欢。

xué xiào de shī shēng men jīn wǎn jǔ xíng le xiàn shàng xīn nián lián huān.

Thầy trò nhà trường tối nay đã tổ chức buổi liên hoan năm mới trực tuyến.

小美,年底联欢会的筹备工作进展如何?

xiǎo měi, nián dǐ lián huān huì de chóu bèi gōng zuò jìn zhǎn rú hé?

Tiểu Mỹ, công tác chuẩn bị cho buổi liên hoan cuối năm tiến triển thế nào rồi?

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

她在春节联欢会上献了一支舞。

tā zài chūn jié lián huān huì shàng xiàn le yì zhī wǔ.

Cô ấy đã trình bày một điệu múa trong buổi liên hoan mừng xuân.

确实分身乏术,这次联欢会的圆满举办绝对少不了大家的鼎力相助。

què shí fēn shēn fá shù, zhè cì lián huān huì de yuán mǎn jǔ bàn jué duì shǎo bù liǎo dà jiā de dǐng lì xiāng zhù.

Quả thực là phân thân không nổi, việc tổ chức thành công buổi liên hoan lần này tuyệt đối không thể thiếu sự giúp sức hết mình của mọi người.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

Hỏi đáp về từ 联欢

联欢 nghĩa là gì?

联欢 (lián huān) nghĩa là có buổi họp mặt; tổ chức liên hoan. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 联欢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 联, 欢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 联欢?

Thường gặp: 联欢会 (lián huān huì) – buổi họp mặt; 春节联欢晚会 (chūn jié lián huān wǎn huì) – Gala đón năm mới của đài CCTV, chương trình đặc biệt Tết Nguyên Đán.