XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

联系 đọc là lián xì, nghĩa là kết nối; liên hệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

联系

[lián xì] [联 系]

kết nối; liên hệ; quan hệ

沟通联络;相互有关

有事请给我打电话联系。

yǒu shì qǐng gěi wǒ dǎ diàn huà lián xì.

Có việc gì xin hãy gọi điện thoại liên lạc với tôi.

mối liên hệ, liên lạc

彼此之间的关联

我们已经失去了联系。

wǒ men yǐ jīng shī qù le lián xì.

Chúng tôi đã mất liên lạc.

你能帮我联系师傅来修一下吗?

nǐ néng bāng wǒ lián xì shī fu lái xiū yí xià ma?

Cậu có thể giúp tôi liên hệ thợ đến sửa một chút không?

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

毕业以来,我们一直保持联系。

bì yè yǐ lái, wǒ men yì zhí bǎo chí lián xì.

Kể từ khi tốt nghiệp, chúng tôi vẫn luôn giữ liên lạc.

别停下来,联系上下文猜意思。

bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.

Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

Hỏi đáp về từ 联系

联系 nghĩa là gì?

联系 (lián xì) nghĩa là kết nối; liên hệ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 联系 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 联, 系 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 联系?

Thường gặp: 有联系 (yǒu lián xì) – có kết nối; 联系人 (lián xì rén) – người liên hệ; 互相联系 (hù xiāng lián xì) – liên quan lẫn nhau; 联系方式 (lián xì fāng shì) – thông tin liên hệ.