XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

联合国 đọc là Lián hé guó, nghĩa là Liên Hợp Quốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

联合国【聯合國】

[Lián hé guó] [联 合 国]

Liên Hợp Quốc

由主权国家组成的国际组织。

联合国的大楼在美国。

lián hé guó de dà lóu zài měi guó.

Tòa nhà Liên Hợp Quốc ở Mỹ.

好在联合国环境署已在推动相关伦理审查和监管框架的讨论了。

hǎo zài lián hé guó huán jìng shǔ yǐ zài tuī dòng xiāng guān lún lǐ shěn chá hé jiān guǎn kuàng jià de tǎo lùn le.

Cũng may là Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc đã đang thúc đẩy thảo luận về khung giám sát và thẩm tra đạo đức liên quan rồi.

Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……

或许可通过联合国框架出台硬性公约,对越界实验实施联合制裁。

huò xǔ kě tōng guò lián hé guó kuàng jià chū tái yìng xìng gōng yuē, duì yuè jiè shí yàn shí shī lián hé zhì cái.

Có lẽ có thể thông qua khuôn khổ Liên Hợp Quốc đưa ra công ước mang tính bắt buộc, áp đặt lệnh trừng phạt chung lên thí nghiệm vượt ranh giới.

Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người

我们可以联合国际海底管理局,引入完全独立的第三方环境审计机制。

wǒ men kě yǐ lián hé guó jì hǎi dǐ guǎn lǐ jú, yǐn rù wán quán dú lì de dì sān fāng huán jìng shěn jì jī zhì.

Chúng ta có thể liên kết với Cơ quan Đáy biển Quốc tế, đưa vào cơ chế kiểm toán môi trường bên thứ ba hoàn toàn độc lập.

Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

Hỏi đáp về từ 联合国

联合国 nghĩa là gì?

联合国 (Lián hé guó) nghĩa là Liên Hợp Quốc. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 联合国 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 联, 合, 国 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 联合国?

Thường gặp: 联合国大会 (lián hé guó dà huì) – Đại hội đồng Liên Hợp Quốc; 联合国宪章 (lián hé guó xiàn zhāng) – Hiến chương Liên Hợp Quốc; 联合国秘书处 (lián hé guó mì shū chù) – Ban Thư ký Liên Hợp Quốc.