XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 联 đọc là lián, nghĩa là hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết. Thuộc bộ Nhĩ 耳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

联

[lián]

hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập; hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối

春联?就是门上的这些红纸吗?

chūn lián? jiù shì mén shàng de zhè xiē hóng zhǐ ma?

Câu đối xuân? Chính là những tờ giấy đỏ trên cửa này sao?

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

他在这场足球联赛中表现突出。

tā zài zhè chǎng zú qiú lián sài zhōng biǎo xiàn tū chū.

Anh ấy thể hiện xuất sắc trong giải bóng đá liên đoàn này.

你能帮我联系师傅来修一下吗?

nǐ néng bāng wǒ lián xì shī fu lái xiū yí xià ma?

Cậu có thể giúp tôi liên hệ thợ đến sửa một chút không?

Trong bài: Báo điều hòa phòng trọ bị hỏng

Hỏi đáp về chữ 联

联 nghĩa là gì?

联 (lián) nghĩa là hình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết.

Cách viết chữ 联 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 联 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 联 thuộc bộ Nhĩ (耳).

Chữ 联 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 联合 (lián hé) – kết hợp; 联系 (lián xì) – kết nối; 互联网 (hù lián wǎng) – Internet; 联合国 (Lián hé guó) – Liên Hợp Quốc; 联想 (lián xiǎng) – liên tưởng; 联络 (lián luò) – liên lạc.