XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

联手 đọc là lián shǒu, nghĩa là nghĩa đen: nắm tay nhau; hợp tác cùng nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

联手【聯手】

[lián shǒu] [联 手]

nghĩa đen: nắm tay nhau; hợp tác cùng nhau

互相联合,共同合作做事。

两家企业联手开发新产品。

liǎng jiā qǐ yè lián shǒu kāi fā xīn chǎn pǐn.

Hai doanh nghiệp bắt tay hợp tác phát triển sản phẩm mới.

好极了,期待我们强强联手,为接下来的跨国业务扩张打下坚实的基础。

hǎo jí le, qī dài wǒ men qiáng qiáng lián shǒu, wèi jiē xià lái de kuà guó yè wù kuò zhāng dǎ xià jiān shí de jī chǔ.

Tuyệt vời, kỳ vọng hai bên hợp lực mạnh mẽ, đặt nền tảng vững chắc cho sự mở rộng kinh doanh xuyên quốc gia tiếp theo.

Trong bài: Đàm phán sáp nhập công ty

他们父子二人联手创办了这家企业。

tā men fù zǐ èr rén lián shǒu chuàng bàn le zhè jiā qǐ yè.

Hai cha con họ đã chung tay thành lập doanh nghiệp này.

Hỏi đáp về từ 联手

联手 nghĩa là gì?

联手 (lián shǒu) nghĩa là nghĩa đen: nắm tay nhau; hợp tác cùng nhau. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 联手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 联, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.