XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歌手 đọc là gē shǒu, nghĩa là ca sĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

歌手

[gē shǒu] [歌 手]

ca sĩ

以唱歌为职业或擅长唱歌的人

我哥哥想成为一名歌手。

wǒ gē ge xiǎng chéng wéi yì míng gē shǒu.

Anh trai tôi muốn trở thành một ca sĩ.

小明,听说我们喜欢的歌手下周开演唱会!

xiǎo míng, tīng shuō wǒ men xǐ huan de gē shǒu xià zhōu kāi yǎn chàng huì!

Tiểu Minh, nghe nói ca sĩ chúng ta thích tuần sau tổ chức buổi biểu diễn đấy!

Trong bài: Bàn kế hoạch săn vé xem buổi hòa nhạc

这位歌手在华语乐坛非常有名。

zhè wèi gē shǒu zài huá yǔ yuè tán fēi cháng yǒu míng.

Ca sĩ này vô cùng nổi tiếng trong làng nhạc Hoa ngữ.

这位歌手下个月将发行新专辑。

zhè wèi gē shǒu xià gè yuè jiāng fā xíng xīn zhuān jí.

Ca sĩ này tháng sau sẽ phát hành album mới.

Hỏi đáp về từ 歌手

歌手 nghĩa là gì?

歌手 (gē shǒu) nghĩa là ca sĩ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 歌手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歌, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 歌手?

Thường gặp: 民歌手 (mín gē shǒu) – ca sĩ nhạc dân gian.