XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歌迷 đọc là gē mí, nghĩa là người hâm mộ ca sĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

歌迷

[gē mí] [歌 迷]

người hâm mộ ca sĩ

喜欢特定歌手或歌曲的爱好者

他是那个歌手的歌迷。

tā shì nà ge gē shǒu de gē mí.

Anh ấy là người hâm mộ của ca sĩ đó.

他是这支乐队的歌迷。

tā shì zhè zhī yuè duì de gē mí.

Anh ấy là fan của ban nhạc này.

这场演唱会的入场券早就卖完了,很多歌迷都买不到票。

zhè chǎng yǎn chàng huì de rù chǎng quàn zǎo jiù mài wán le, hěn duō gē mí dōu mǎi bú dào piào.

Vé vào cửa buổi concert này đã bán hết từ lâu, rất nhiều fan không mua được.

Hỏi đáp về từ 歌迷

歌迷 nghĩa là gì?

歌迷 (gē mí) nghĩa là người hâm mộ ca sĩ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 歌迷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歌, 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.