XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

球迷 đọc là qiú mí, nghĩa là người hâm mộ (thể thao bóng); lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

球迷

[qiú mí] [球 迷]

người hâm mộ (thể thao bóng); lượng từ: 个 (gè)

喜欢并关注球类运动的人

他是中国足球队的球迷。

tā shì zhōng guó zú qiú duì de qiú mí.

Anh ấy là người hâm mộ của đội bóng đá Trung Quốc.

个

球队在决赛中失利,球迷很失望。

qiú duì zài jué sài zhōng shī lì, qiú mí hěn shī wàng.

Đội bóng thua trong trận chung kết, người hâm mộ rất thất vọng.

球迷们拥挤在球场门口等待进场。

qiú mí men yōng jǐ zài qiú chǎng mén kǒu děng dài jìn chǎng.

Các cổ động viên chen chúc ở cửa sân vận động chờ vào sân.

现场的球迷们发出了疯狂的欢呼声。

xiàn chǎng de qiú mí men fā chū le fēng kuáng de huān hū shēng.

Các cổ động viên tại hiện trường đã reo hò cuồng nhiệt.

Hỏi đáp về từ 球迷

球迷 nghĩa là gì?

球迷 (qiú mí) nghĩa là người hâm mộ (thể thao bóng); lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 球迷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 球, 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 球迷?

Thường gặp: 棒球迷 (bàng qiú mí) – người hâm mộ bóng chày; 足球迷 (zú qiú mí) – người hâm mộ bóng đá.