XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

球拍 đọc là qiú pāi, nghĩa là vợt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

球拍

[qiú pāi] [球 拍]

vợt

打球用的带网框子或球板

我买了新球拍打网球。

wǒ mǎi le xīn qiú pāi dǎ wǎng qiú.

Tôi mua vợt mới để chơi tennis.

小明,球拍我拿来了,我们去打羽毛球吧。

xiǎo míng, qiú pāi wǒ ná lái le, wǒ men qù dǎ yǔ máo qiú ba.

Tiểu Minh, vợt mình mang đến rồi, chúng mình đi đánh cầu lông đi.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

选手抡动球拍打出漂亮一球。

xuǎn shǒu lūn dòng qiú pāi dǎ chū piào liang yì qiú.

Vận động viên vung vợt đánh một quả bóng tuyệt đẹp.

我今天买了一副羽毛球拍。

wǒ jīn tiān mǎi le yí fù yǔ máo qiú pāi.

Hôm nay tôi đã mua một đôi vợt cầu lông.

Hỏi đáp về từ 球拍

球拍 nghĩa là gì?

球拍 (qiú pāi) nghĩa là vợt. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 球拍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 球, 拍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 球拍?

Thường gặp: 乒乓球拍 (pīng pāng qiú pāi) – vợt bóng bàn.