乒乓球拍
[pīng pāng qiú pāi] [乒 乓 球 拍]
vợt bóng bàn
这个乒乓球拍是新的。
zhè ge pīng pāng qiú pāi shì xīn de.Chiếc vợt bóng bàn này là đồ mới.
乒乓球拍 đọc là pīng pāng qiú pāi, nghĩa là vợt bóng bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pīng pāng qiú pāi] [乒 乓 球 拍]
vợt bóng bàn
这个乒乓球拍是新的。
zhè ge pīng pāng qiú pāi shì xīn de.Chiếc vợt bóng bàn này là đồ mới.
乒乓球拍 (pīng pāng qiú pāi) nghĩa là vợt bóng bàn.
Viết lần lượt từng chữ 乒, 乓, 球, 拍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.