XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乒乓球 đọc là pīng pāng qiú, nghĩa là bóng bàn; ping-pong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

乒乓球

[pīng pāng qiú] [乒 乓 球]

bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn

一种球类运动,也指该运动使用的球。

经过多年刻苦训练,他终于在国际乒乓球锦标赛中夺冠。

jīng guò duō nián kè kǔ xùn liàn, tā zhōng yú zài guó jì pīng pāng qiú jǐn biāo sài zhōng duó guàn.

Trải qua nhiều năm khổ luyện, anh ấy cuối cùng đã giành chức vô địch tại giải bóng bàn quốc tế.

个

他在乒乓球比赛中获得了亚军。

tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.

Anh ấy đã giành được vị trí á quân trong trận thi đấu bóng bàn.

我拿到了乒乓球比赛的冠军。

wǒ ná dào le pīng pāng qiú bǐ sài de guàn jūn.

Tôi đã giành được chức vô địch giải bóng bàn.

他从小就想成为一名乒乓球运动员。

tā cóng xiǎo jiù xiǎng chéng wéi yì míng pīng pāng qiú yùn dòng yuán.

Từ nhỏ anh ấy đã muốn trở thành một vận động viên bóng bàn.

Hỏi đáp về từ 乒乓球

乒乓球 nghĩa là gì?

乒乓球 (pīng pāng qiú) nghĩa là bóng bàn; ping-pong. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 乒乓球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乒, 乓, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乒乓球?

Thường gặp: 乒乓球台 (pīng pāng qiú tái) – bàn bóng bàn; 乒乓球拍 (pīng pāng qiú pāi) – vợt bóng bàn.