XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打篮球 đọc là dǎ lán qiú, nghĩa là chơi bóng rổ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

打篮球【打籃球】

[dǎ lán qiú] [打 篮 球]

chơi bóng rổ

进行篮球这项体育运动。

我们去学校打篮球。

wǒ men qù xué xiào dǎ lán qiú.

Chúng tôi đi đến trường chơi bóng rổ.

老师,我今天晚上能打篮球吗?

lǎo shī, wǒ jīn tiān wǎn shàng néng dǎ lán qiú ma?

Thầy ơi, tối hôm nay em có thể chơi bóng rổ không?

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

我们班的同学大多喜欢打篮球。

wǒ men bān de tóng xué dà duō xǐ huan dǎ lán qiú.

Hầu hết bạn học trong lớp chúng tôi thích chơi bóng rổ.

我还喜欢去打篮球。

wǒ hái xǐ huan qù dǎ lán qiú.

Thầy còn thích đi chơi bóng rổ nữa.

Trong bài: Hỏi & so sánh sở thích

Hỏi đáp về từ 打篮球

打篮球 nghĩa là gì?

打篮球 (dǎ lán qiú) nghĩa là chơi bóng rổ. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 打篮球 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 篮, 球 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.